Thứ bảy, ngày 23 tháng 3 năm 1929

Âm lịch: ngày 13 tháng 2 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ bảy, 23/3/1929
Âm lịch
ngày 13 tháng 2 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 19/4/1929 (sau ngày này 27 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/3/1929

Ngày 23/3/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/3/1929 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 13 tháng 2 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 23/3/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/3/1929 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/3/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/3/1929 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/3/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1929.

Lịch tháng 3/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)