Thứ hai, ngày 18 tháng 3 năm 1929

Âm lịch: ngày 8 tháng 2 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 18/3/1929
Âm lịch
ngày 8 tháng 2 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 19/4/1929 (sau ngày này 32 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/3/1929

Ngày 18/3/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/3/1929 dương lịch (Thứ hai) là ngày 8 tháng 2 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 18/3/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/3/1929 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/3/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/3/1929 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/3/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1929.

Lịch tháng 3/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)