Thứ bảy, ngày 11 tháng 5 năm 2069

Âm lịch: ngày 21 tháng 4 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 11/5/2069
Âm lịch
ngày 21 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15533 ngày nữa đến ngày này (2219 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2069 (sau ngày này 114 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/5/2069

Ngày 11/5/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/5/2069 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 21 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Ngày 11/5/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/5/2069 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/5/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/5/2069 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/5/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2069.

Lịch tháng 5/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)