Thứ hai, ngày 20 tháng 5 năm 2069

Âm lịch: ngày 30 tháng 4 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ hai, 20/5/2069
Âm lịch
ngày 30 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15542 ngày nữa đến ngày này (2221 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2069 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/5/2069

Ngày 20/5/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/5/2069 dương lịch (Thứ hai) là ngày 30 tháng 4 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Ngày 20/5/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/5/2069 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/5/2069 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2069.

Lịch tháng 5/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)