Thứ hai, ngày 6 tháng 5 năm 2069

Âm lịch: ngày 16 tháng 4 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ hai, 6/5/2069
Âm lịch
ngày 16 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15528 ngày nữa đến ngày này (2219 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2069 (sau ngày này 119 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/2069

Ngày 6/5/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/5/2069 dương lịch (Thứ hai) là ngày 16 tháng 4 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Ngày 6/5/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/5/2069 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/5/2069 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2069.

Lịch tháng 5/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)