Thứ bảy, ngày 11 tháng 6 năm 2095

Âm lịch: ngày 10 tháng 5 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 11/6/2095
Âm lịch
ngày 10 tháng 5 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25059 ngày nữa đến ngày này (3579 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2095 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/6/2095

Ngày 11/6/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/6/2095 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 10 tháng 5 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão.

Ngày 11/6/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/6/2095 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/6/2095 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/6/2095 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/6/2095 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2095.

Lịch tháng 6/2095

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)