Thứ năm, ngày 30 tháng 6 năm 2095

Âm lịch: ngày 29 tháng 5 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 30/6/2095
Âm lịch
ngày 29 tháng 5 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25078 ngày nữa đến ngày này (3582 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2095 (sau ngày này 64 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/6/2095

Ngày 30/6/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/6/2095 dương lịch (Thứ năm) là ngày 29 tháng 5 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão.

Ngày 30/6/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/6/2095 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/6/2095 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/6/2095 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/6/2095 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2095.

Lịch tháng 6/2095

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)