Thứ hai, ngày 6 tháng 6 năm 2095

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ hai, 6/6/2095
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25054 ngày nữa đến ngày này (3579 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2095 (sau ngày này 88 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/6/2095

Ngày 6/6/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/6/2095 dương lịch (Thứ hai) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão.

Ngày 6/6/2095 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/6/2095 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 6/6/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/6/2095 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/2095 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/6/2095 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/2095 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2095.

Lịch tháng 6/2095

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)