Thứ ba, ngày 12 tháng 1 năm 1915

Âm lịch: ngày 27 tháng 11 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 12/1/1915
Âm lịch
ngày 27 tháng 11 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Bính Tý · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 13/2/1915 (sau ngày này 32 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/1/1915

Ngày 12/1/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/1/1915 dương lịch (Thứ ba) là ngày 27 tháng 11 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần.

Ngày 12/1/1915 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/1/1915 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/1915 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/1/1915 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/1915 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1915.

Lịch tháng 1/1915

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)