Thứ sáu, ngày 22 tháng 1 năm 1915

Âm lịch: ngày 8 tháng 12 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 22/1/1915
Âm lịch
ngày 8 tháng 12 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 13/2/1915 (sau ngày này 22 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/1/1915

Ngày 22/1/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/1/1915 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 8 tháng 12 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Ngày 22/1/1915 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/1/1915 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/1/1915 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/1/1915 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/1/1915 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1915.

Lịch tháng 1/1915

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)