Thứ năm, ngày 21 tháng 1 năm 1915

Âm lịch: ngày 7 tháng 12 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ năm, 21/1/1915
Âm lịch
ngày 7 tháng 12 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Dần
Tiết khí
Đại hàn
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 13/2/1915 (sau ngày này 23 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/1/1915

Ngày 21/1/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/1/1915 dương lịch (Thứ năm) là ngày 7 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Ngày 21/1/1915 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/1/1915 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/1/1915 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/1/1915 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/1/1915 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1915.

Lịch tháng 1/1915

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)