Thứ bảy, ngày 13 tháng 2 năm 1915

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 13/2/1915
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Dần
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Valentine – ngày 14/2/1915 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/2/1915

Ngày 13/2/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/2/1915 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Ngày 13/2/1915 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 13/2/1915 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 13/2/1915 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/2/1915 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/2/1915 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/2/1915 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/2/1915 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1915.

Lịch tháng 2/1915

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)