Thứ bảy, ngày 12 tháng 10 năm 1974

Âm lịch: ngày 27 tháng 8 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 12/10/1974
Âm lịch
ngày 27 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1975 (sau ngày này 81 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/10/1974

Ngày 12/10/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/10/1974 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 27 tháng 8 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Ngày 12/10/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/10/1974 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/10/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/10/1974 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/10/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1974.

Lịch tháng 10/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)