Thứ hai, ngày 28 tháng 10 năm 1974

Âm lịch: ngày 14 tháng 9 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 28/10/1974
Âm lịch
ngày 14 tháng 9 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1975 (sau ngày này 65 ngày).

Cùng ngày 28/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/10/1974

Ngày 28/10/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/10/1974 dương lịch (Thứ hai) là ngày 14 tháng 9 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Ngày 28/10/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/10/1974 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/10/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/10/1974 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/10/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1974.

Lịch tháng 10/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)