Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 1974

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 23/10/1974
Âm lịch
ngày 9 tháng 9 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Dần
Ngày lễ
Tết Trùng cửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1975 (sau ngày này 70 ngày).

Cùng ngày 23/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/10/1974

Ngày 23/10/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/10/1974 dương lịch (Thứ tư) là ngày 9 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Ngày 23/10/1974 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 23/10/1974 là Tết Trùng cửu.

Ngày 23/10/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/10/1974 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/10/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/10/1974 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/10/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1974.

Lịch tháng 10/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)