Thứ năm, ngày 12 tháng 4 năm 1973

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 12/4/1973
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1973 (sau ngày này 18 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/4/1973

Ngày 12/4/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/4/1973 dương lịch (Thứ năm) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Ngày 12/4/1973 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 12/4/1973 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 12/4/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/4/1973 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/4/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/4/1973 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/4/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1973.

Lịch tháng 4/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)