Thứ hai, ngày 30 tháng 4 năm 1973

Âm lịch: ngày 28 tháng 3 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ hai, 30/4/1973
Âm lịch
ngày 28 tháng 3 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Ngày Giải phóng miền Nam
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc tế Lao động – ngày 1/5/1973 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/4/1973

Ngày 30/4/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/4/1973 dương lịch (Thứ hai) là ngày 28 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Ngày 30/4/1973 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 30/4/1973 là Ngày Giải phóng miền Nam.

Ngày 30/4/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/4/1973 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/4/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/4/1973 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/4/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1973.

Lịch tháng 4/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)