Thứ năm, ngày 5 tháng 4 năm 1973

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 5/4/1973
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Sửu
Tiết khí
Thanh minh
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 12/4/1973 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1973

Ngày 5/4/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/4/1973 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Ngày 5/4/1973 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 5/4/1973 là Tết Hàn thực.

Ngày 5/4/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/4/1973 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/4/1973 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1973.

Lịch tháng 4/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)