Thứ sáu, ngày 12 tháng 6 năm 1959

Âm lịch: ngày 7 tháng 5 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 12/6/1959
Âm lịch
ngày 7 tháng 5 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1959 (sau ngày này 82 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/6/1959

Ngày 12/6/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/6/1959 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi.

Ngày 12/6/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/6/1959 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/6/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/6/1959 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/6/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1959.

Lịch tháng 6/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)