Thứ bảy, ngày 6 tháng 6 năm 1959

Âm lịch: ngày 1 tháng 5 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ bảy, 6/6/1959
Âm lịch
ngày 1 tháng 5 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Hợi
Tiết khí
Mang chủng
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1959 (sau ngày này 88 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/6/1959

Ngày 6/6/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/6/1959 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 1 tháng 5 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi.

Ngày 6/6/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/6/1959 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/6/1959 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1959.

Lịch tháng 6/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)