Thứ ba, ngày 12 tháng 6 năm 2068

Âm lịch: ngày 13 tháng 5 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ ba, 12/6/2068
Âm lịch
ngày 13 tháng 5 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15200 ngày nữa đến ngày này (2172 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2068 (sau ngày này 82 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/6/2068

Ngày 12/6/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/6/2068 dương lịch (Thứ ba) là ngày 13 tháng 5 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tý.

Ngày 12/6/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/6/2068 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/6/2068 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/6/2068 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/6/2068 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2068.

Lịch tháng 6/2068

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)