Thứ hai, ngày 18 tháng 6 năm 2068

Âm lịch: ngày 19 tháng 5 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ hai, 18/6/2068
Âm lịch
ngày 19 tháng 5 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15206 ngày nữa đến ngày này (2173 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2068 (sau ngày này 76 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/6/2068

Ngày 18/6/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/6/2068 dương lịch (Thứ hai) là ngày 19 tháng 5 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tý.

Ngày 18/6/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/6/2068 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/6/2068 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/6/2068 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/6/2068 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2068.

Lịch tháng 6/2068

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)