Thứ sáu, ngày 15 tháng 6 năm 2068

Âm lịch: ngày 16 tháng 5 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 15/6/2068
Âm lịch
ngày 16 tháng 5 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15203 ngày nữa đến ngày này (2172 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2068 (sau ngày này 79 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/6/2068

Ngày 15/6/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/6/2068 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 16 tháng 5 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tý.

Ngày 15/6/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/6/2068 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/6/2068 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/6/2068 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/6/2068 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2068.

Lịch tháng 6/2068

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)