Thứ ba, ngày 12 tháng 7 năm 1932

Âm lịch: ngày 9 tháng 6 năm Nhâm Thân.

Dương lịch
Thứ ba, 12/7/1932
Âm lịch
ngày 9 tháng 6 năm Nhâm Thân
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Thân
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1932 (sau ngày này 52 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/7/1932

Ngày 12/7/1932 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/7/1932 dương lịch (Thứ ba) là ngày 9 tháng 6 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân.

Ngày 12/7/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/7/1932 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/7/1932 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/7/1932 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/7/1932 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1932.

Lịch tháng 7/1932

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)