Thứ năm, ngày 7 tháng 7 năm 1932

Âm lịch: ngày 4 tháng 6 năm Nhâm Thân.

Dương lịch
Thứ năm, 7/7/1932
Âm lịch
ngày 4 tháng 6 năm Nhâm Thân
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Thân
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1932 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/7/1932

Ngày 7/7/1932 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/7/1932 dương lịch (Thứ năm) là ngày 4 tháng 6 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân.

Ngày 7/7/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/7/1932 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1932 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/7/1932 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1932 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1932.

Lịch tháng 7/1932

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)