Thứ hai, ngày 25 tháng 7 năm 1932

Âm lịch: ngày 22 tháng 6 năm Nhâm Thân.

Dương lịch
Thứ hai, 25/7/1932
Âm lịch
ngày 22 tháng 6 năm Nhâm Thân
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Thân
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1932 (sau ngày này 39 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/7/1932

Ngày 25/7/1932 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/7/1932 dương lịch (Thứ hai) là ngày 22 tháng 6 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân.

Ngày 25/7/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/7/1932 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/7/1932 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/7/1932 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/7/1932 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1932.

Lịch tháng 7/1932

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)