Thứ bảy, ngày 12 tháng 7 năm 1952

Âm lịch: ngày 21 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 12/7/1952
Âm lịch
ngày 21 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Bính Ngọ · Năm Nhâm Thìn
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1952 (sau ngày này 52 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/7/1952

Ngày 12/7/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/7/1952 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 21 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn.

Ngày 12/7/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/7/1952 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/7/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/7/1952 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/7/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1952.

Lịch tháng 7/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)