Thứ năm, ngày 17 tháng 7 năm 1952

Âm lịch: ngày 26 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 17/7/1952
Âm lịch
ngày 26 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Bính Ngọ · Năm Nhâm Thìn
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1952 (sau ngày này 47 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/7/1952

Ngày 17/7/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/7/1952 dương lịch (Thứ năm) là ngày 26 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn.

Ngày 17/7/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/7/1952 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/7/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/7/1952 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/7/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1952.

Lịch tháng 7/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)