Thứ hai, ngày 21 tháng 7 năm 1952

Âm lịch: ngày 30 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ hai, 21/7/1952
Âm lịch
ngày 30 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Bính Ngọ · Năm Nhâm Thìn
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1952 (sau ngày này 43 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/7/1952

Ngày 21/7/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/7/1952 dương lịch (Thứ hai) là ngày 30 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn.

Ngày 21/7/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/7/1952 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/7/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/7/1952 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/7/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1952.

Lịch tháng 7/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)