Chủ nhật, ngày 12 tháng 7 năm 2082

Âm lịch: ngày 17 tháng 6 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 12/7/2082
Âm lịch
ngày 17 tháng 6 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20342 ngày nữa đến ngày này (2906 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2082 (sau ngày này 52 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/7/2082

Ngày 12/7/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/7/2082 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 17 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Ngày 12/7/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/7/2082 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/7/2082 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/7/2082 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/7/2082 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2082.

Lịch tháng 7/2082

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)