Thứ tư, ngày 29 tháng 7 năm 2082

Âm lịch: ngày 5 tháng 7 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 29/7/2082
Âm lịch
ngày 5 tháng 7 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20359 ngày nữa đến ngày này (2908 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2082 (sau ngày này 35 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/7/2082

Ngày 29/7/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/7/2082 dương lịch (Thứ tư) là ngày 5 tháng 7 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần.

Ngày 29/7/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/7/2082 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/7/2082 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/7/2082 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/7/2082 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2082.

Lịch tháng 7/2082

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)