Thứ ba, ngày 14 tháng 7 năm 2082

Âm lịch: ngày 19 tháng 6 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 14/7/2082
Âm lịch
ngày 19 tháng 6 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20344 ngày nữa đến ngày này (2906 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2082 (sau ngày này 50 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/7/2082

Ngày 14/7/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/7/2082 dương lịch (Thứ ba) là ngày 19 tháng 6 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Ngày 14/7/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/7/2082 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/7/2082 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/7/2082 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/7/2082 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2082.

Lịch tháng 7/2082

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)