Thứ tư, ngày 13 tháng 1 năm 1943

Âm lịch: ngày 8 tháng 12 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 13/1/1943
Âm lịch
ngày 8 tháng 12 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Ngọ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 4/2/1943 (sau ngày này 22 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/1/1943

Ngày 13/1/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/1/1943 dương lịch (Thứ tư) là ngày 8 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 13/1/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/1/1943 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/1/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/1/1943 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/1/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1943.

Lịch tháng 1/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)