Thứ bảy, ngày 30 tháng 1 năm 1943

Âm lịch: ngày 25 tháng 12 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 30/1/1943
Âm lịch
ngày 25 tháng 12 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 4/2/1943 (sau ngày này 5 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/1/1943

Ngày 30/1/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/1/1943 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 25 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 30/1/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/1/1943 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/1/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/1/1943 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/1/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1943.

Lịch tháng 1/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)