Thứ hai, ngày 4 tháng 1 năm 1943

Âm lịch: ngày 28 tháng 11 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 4/1/1943
Âm lịch
ngày 28 tháng 11 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Nhâm Tý · Năm Nhâm Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 4/2/1943 (sau ngày này 31 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/1/1943

Ngày 4/1/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/1/1943 dương lịch (Thứ hai) là ngày 28 tháng 11 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 4/1/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/1/1943 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/1/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/1/1943 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/1/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1943.

Lịch tháng 1/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)