Thứ sáu, ngày 13 tháng 1 năm 2068

Âm lịch: ngày 9 tháng 12 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 13/1/2068
Âm lịch
ngày 9 tháng 12 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15049 ngày nữa đến ngày này (2150 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 2/2/2068 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/1/2068

Ngày 13/1/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/1/2068 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi.

Ngày 13/1/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/1/2068 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/1/2068 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/1/2068 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/1/2068 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2068.

Lịch tháng 1/2068

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)