Thứ hai, ngày 9 tháng 1 năm 2068

Âm lịch: ngày 5 tháng 12 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 9/1/2068
Âm lịch
ngày 5 tháng 12 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15045 ngày nữa đến ngày này (2150 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 2/2/2068 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/1/2068

Ngày 9/1/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/1/2068 dương lịch (Thứ hai) là ngày 5 tháng 12 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi.

Ngày 9/1/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/1/2068 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/1/2068 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/1/2068 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/1/2068 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2068.

Lịch tháng 1/2068

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)