Thứ bảy, ngày 14 tháng 1 năm 2068

Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ bảy, 14/1/2068
Âm lịch
ngày 10 tháng 12 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15050 ngày nữa đến ngày này (2150 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 2/2/2068 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/1/2068

Ngày 14/1/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/1/2068 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 10 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi.

Ngày 14/1/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/1/2068 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/1/2068 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/1/2068 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/1/2068 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2068.

Lịch tháng 1/2068

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)