Thứ sáu, ngày 13 tháng 12 năm 1940

Âm lịch: ngày 15 tháng 11 năm Canh Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 13/12/1940
Âm lịch
ngày 15 tháng 11 năm Canh Thìn
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Mậu Tý · Năm Canh Thìn
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1941 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/12/1940

Ngày 13/12/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/12/1940 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 15 tháng 11 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn.

Ngày 13/12/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/12/1940 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/12/1940 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/12/1940 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/12/1940 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1940.

Lịch tháng 12/1940

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)