Thứ ba, ngày 24 tháng 12 năm 1940

Âm lịch: ngày 26 tháng 11 năm Canh Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 24/12/1940
Âm lịch
ngày 26 tháng 11 năm Canh Thìn
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Mậu Tý · Năm Canh Thìn
Ngày lễ
Đêm Giáng sinh
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1941 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/12/1940

Ngày 24/12/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/12/1940 dương lịch (Thứ ba) là ngày 26 tháng 11 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn.

Ngày 24/12/1940 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 24/12/1940 là Đêm Giáng sinh.

Ngày 24/12/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/12/1940 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/12/1940 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/12/1940 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/12/1940 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1940.

Lịch tháng 12/1940

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)