Thứ tư, ngày 1 tháng 1 năm 1941

Âm lịch: ngày 4 tháng 12 năm Canh Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 1/1/1941
Âm lịch
ngày 4 tháng 12 năm Canh Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Kỷ Sửu · Năm Canh Thìn
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 26/1/1941 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1941

Ngày 1/1/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1941 dương lịch (Thứ tư) là ngày 4 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn.

Ngày 1/1/1941 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1941 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1941 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1941 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1941.

Lịch tháng 1/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)