Thứ bảy, ngày 13 tháng 2 năm 1926

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Bính Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 13/2/1926
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Bính Dần
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Canh Dần · Năm Bính Dần
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Valentine – ngày 14/2/1926 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/2/1926

Ngày 13/2/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/2/1926 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Dần.

Ngày 13/2/1926 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 13/2/1926 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 13/2/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/2/1926 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/2/1926 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/2/1926 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/2/1926 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1926.

Lịch tháng 2/1926

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)