Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 1926

Âm lịch: ngày 6 tháng 1 năm Bính Dần.

Dương lịch
Thứ năm, 18/2/1926
Âm lịch
ngày 6 tháng 1 năm Bính Dần
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Canh Dần · Năm Bính Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 21/4/1926 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/1926

Ngày 18/2/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/2/1926 dương lịch (Thứ năm) là ngày 6 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Dần.

Ngày 18/2/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/2/1926 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/1926 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/2/1926 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/1926 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1926.

Lịch tháng 2/1926

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)