Thứ sáu, ngày 5 tháng 2 năm 1926

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Ất Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 5/2/1926
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Ất Sửu
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Sửu
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 12/2/1926 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/2/1926

Ngày 5/2/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/2/1926 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu.

Ngày 5/2/1926 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 5/2/1926 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 5/2/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/2/1926 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1926 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/2/1926 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1926 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1926.

Lịch tháng 2/1926

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)