Thứ năm, ngày 4 tháng 2 năm 1926

Âm lịch: ngày 22 tháng 12 năm Ất Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 4/2/1926
Âm lịch
ngày 22 tháng 12 năm Ất Sửu
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Sửu
Tiết khí
Lập xuân
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 12/2/1926 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/1926

Ngày 4/2/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/2/1926 dương lịch (Thứ năm) là ngày 22 tháng 12 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu.

Ngày 4/2/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/2/1926 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1926 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/2/1926 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1926 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1926.

Lịch tháng 2/1926

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)