Thứ hai, ngày 13 tháng 2 năm 1956

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Bính Thân.

Dương lịch
Thứ hai, 13/2/1956
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Bính Thân
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Canh Dần · Năm Bính Thân
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Valentine – ngày 14/2/1956 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/2/1956

Ngày 13/2/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/2/1956 dương lịch (Thứ hai) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Thân.

Ngày 13/2/1956 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 13/2/1956 là Mùng 2 Tết.

Ngày 13/2/1956 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/2/1956 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/2/1956 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/2/1956 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/2/1956 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1956.

Lịch tháng 2/1956

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)