Thứ bảy, ngày 4 tháng 2 năm 1956

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 4/2/1956
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Mùi
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 11/2/1956 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/1956

Ngày 4/2/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/2/1956 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi.

Ngày 4/2/1956 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 4/2/1956 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 4/2/1956 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/2/1956 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1956 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/2/1956 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1956 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1956.

Lịch tháng 2/1956

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)