Thứ hai, ngày 27 tháng 2 năm 1956

Âm lịch: ngày 16 tháng 1 năm Bính Thân.

Dương lịch
Thứ hai, 27/2/1956
Âm lịch
ngày 16 tháng 1 năm Bính Thân
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Canh Dần · Năm Bính Thân
Ngày lễ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 20/4/1956 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/1956

Ngày 27/2/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/2/1956 dương lịch (Thứ hai) là ngày 16 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Thân.

Ngày 27/2/1956 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/2/1956 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/1956 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/2/1956 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1956 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/2/1956 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1956 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1956.

Lịch tháng 2/1956

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)