Thứ sáu, ngày 13 tháng 4 năm 1951

Âm lịch: ngày 8 tháng 3 năm Tân Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 13/4/1951
Âm lịch
ngày 8 tháng 3 năm Tân Mão
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Mão
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 15/4/1951 (sau ngày này 2 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/1951

Ngày 13/4/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/4/1951 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 8 tháng 3 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão.

Ngày 13/4/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/4/1951 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/1951 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/4/1951 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/1951 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1951.

Lịch tháng 4/1951

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)