Thứ năm, ngày 5 tháng 4 năm 1951

Âm lịch: ngày 29 tháng 2 năm Tân Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 5/4/1951
Âm lịch
ngày 29 tháng 2 năm Tân Mão
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Tân Mão · Năm Tân Mão
Tiết khí
Thanh minh
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 15/4/1951 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1951

Ngày 5/4/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/4/1951 dương lịch (Thứ năm) là ngày 29 tháng 2 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Mão.

Ngày 5/4/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/4/1951 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1951 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/4/1951 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1951 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1951.

Lịch tháng 4/1951

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)